
Biểu mẫu 06
|
UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG TIỂU HỌC GIANG BIÊN
|
|
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm học 2021-2022
|
Stt |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
904 |
214 |
176 |
181 |
191 |
142 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
904 |
214 |
176 |
181 |
191 |
142 |
|
III |
Đánh giá kết quả giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hoàn thành xuất sắc |
45.8 |
44.4 |
47.2 |
|
|
|
|
2 |
Hoàn thành tốt |
59.7 |
34.6 |
31.8 |
79.6 |
74.3 |
77.5 |
|
3 |
Hoàn thành |
21.7 |
18.7 |
21.0 |
20.4 |
25.7 |
22.5 |
|
4 |
Chưa hoàn thành |
0.6 |
2.3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
IV. Đánh giá về Năng lực và Phẩm chất:
1. Đánh giá về Năng lực
+ Khối 1, 2:
|
Mức đạt |
Năng lực cốt lõi |
|||||||
|
Năng lực chung |
Năng lực đặc thù |
|||||||
|
Tự chủ và tự học |
Giao tiếp và hợp tác |
GQVĐ và sáng tạo |
Ngôn ngữ |
Tính toán |
Khoa học |
Thẩm mĩ |
Thể chất |
|
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối 1 |
169 |
168 |
160 |
168 |
166 |
162 |
167 |
171 |
|
Khối 2 |
147 |
148 |
140 |
144 |
144 |
141 |
141 |
145 |
|
Tổng |
316 |
316 |
300 |
312 |
310 |
303 |
308 |
316 |
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối 1 |
40 |
41 |
49 |
43 |
43 |
50 |
45 |
44 |
|
Khối 2 |
29 |
28 |
36 |
32 |
32 |
35 |
35 |
31 |
|
Tổng |
69 |
69 |
85 |
75 |
75 |
85 |
80 |
75 |
|
CCG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối 1 |
5 |
5 |
5 |
3 |
5 |
2 |
2 |
0 |
|
Khối 2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Tổng |
5 |
5 |
5 |
3 |
5 |
2 |
2 |
0 |
+ Khối 3, 4, 5:
|
Mức đạt |
Tự phục vụ, tự quản |
Hợp tác |
Tự học và GQ vấn đề |
|
Tốt |
|
|
|
|
Khối 3 |
110 |
113 |
103 |
|
Khối 4 |
132 |
129 |
128 |
|
Khối 5 |
109 |
103 |
96 |
|
Tổng |
351 |
345 |
327 |
|
Đạt |
|
|
|
|
Khối 3 |
69 |
66 |
76 |
|
Khối 4 |
60 |
63 |
64 |
|
Khối 5 |
34 |
40 |
47 |
|
Tổng |
163 |
169 |
187 |
|
CCG |
|
|
|
|
Khối 3 |
0 |
0 |
0 |
|
Khối 4 |
0 |
0 |
0 |
|
Khối 5 |
0 |
0 |
0 |
|
Tổng |
0 |
0 |
0 |
2. Đánh giá về Phẩm chất:
+ Khối 1, 2:
|
Mức đạt |
Yêu nước |
Nhân ái |
Chăm chỉ |
Trung thực |
Trách nhiệm |
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
Khối 1 |
198 |
193 |
153 |
174 |
195 |
|
Khối 2 |
167 |
165 |
149 |
159 |
151 |
|
Tổng |
365 |
358 |
302 |
333 |
346 |
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
Khối 1 |
16 |
21 |
61 |
40 |
19 |
|
Khối 2 |
9 |
11 |
27 |
17 |
25 |
|
Tổng |
25 |
32 |
88 |
57 |
44 |
|
CCG |
|
|
|
|
|
|
Khối 1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Khối 2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Tổng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
+ Khối 3, 4, 5:
|
Mức đạt |
Chăm học, chăm làm |
Tự tin, trách nhiệm |
Trung thực, kỷ luật |
Đoàn kết, yêu thương |
|
Tốt |
|
|
|
|
|
Khối 3 |
103 |
119 |
135 |
152 |
|
Khối 4 |
124 |
129 |
156 |
173 |
|
Khối 5 |
92 |
102 |
111 |
122 |
|
Tổng |
319 |
350 |
402 |
447 |
|
Đạt |
|
|
|
|
|
Khối 3 |
76 |
60 |
44 |
27 |
|
Khối 4 |
68 |
63 |
36 |
19 |
|
Khối 5 |
51 |
43 |
32 |
21 |
|
Tổng |
195 |
164 |
112 |
67 |
|
CCG |
|
|
|
|
|
Khối 3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Khối 4 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Khối 5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Tổng |
0 |
0 |
0 |
0 |
V. Tổng hợp kết quả cuối năm
|
Stt |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
1 |
Lên lớp (tỷlệso vớitổngsố) |
99.4 |
97.7 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
a |
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
77.7 |
79.0 |
78.0 |
79.6 |
74.3 |
77.5 |
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) |
8.3 |
0 |
1 |
25 |
25 |
24 |
|
2 |
HS ở lại lớp (tỷlệso với tổng số) |
0.6 |
2.3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Giang Biên, ngày27tháng 5năm 2022
Đoàn Thị Kim Thanh |
Tin cùng chuyên mục