
| Ngày ban hành: 14/5/2024 | Ngày hiệu lực: 14/5/2024 |
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIANG BIÊN
Địa chỉ: Xã Giang Biên |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Giang Biên, ngày 06 tháng 5 năm 2024 |
BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
Năm học 2023 - 2024
I. Thông tin chung
|
Cấp học |
TS trường |
TS lớp học |
TS học sinh |
TS giáo viên |
Trường có CB phụ trách công tác YTTH tại trường |
Số trường học có ký hợp đồng với Trạm y tế xã/cơ sở khám chữa bệnh |
|
|
CB có chuyên môn y (BS, Y sĩ, điều dưỡng..) |
CB kiêm nhiệm |
||||||
|
Tiểu học |
01 |
25 |
899 |
33 |
0 |
x |
x |
|
Tổng số |
01 |
25 |
899 |
33 |
0 |
x |
x |
- Nguồn kinh phí triển khai hàng năm cho công tác y tế trường học:
|
TT |
Nội dung |
Số tiền (VNĐ) |
|
1 |
Nguồn Trung ương |
0 |
|
2 |
Nguồn Địa phương |
0 |
|
3 |
Nguồn kinh phí khác |
34.477.000 |
|
|
Tổng số |
|
- Thông tin về quản lý sức khoẻ
|
TT |
Nội dung |
Có Ban SK |
Có Phòng y tế |
Trường có nhân viên YTTH |
Trường có XDKH YTTH |
Có lập sổ theo dõi SK |
Trường có khám sức khỏe đầu vào |
Trường có khám SKĐK |
Trường có Bếp ăn tập thể |
|
|
2 |
Tiểu học |
|
x |
x |
x |
x |
x |
0 |
x |
0 |
|
|
Tổng số |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
- Đào tạo tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về y tế trường học
|
TT |
Lớp do tuyến tỉnh thực hiện |
Lớp do tuyến huyện thực hiện |
||||
|
1 |
Số lớp |
Số học viên |
Đối tượng |
Số lớp |
Số học viên |
Đối tượng |
|
1 |
1 |
1 |
Nhân kiên kiêm nhiệm |
1 |
1 |
Nhân kiên kiêm nhiệm |
- Truyền thông giáo dục sức khỏe, tư vấn sức khỏe
|
TT |
Nội dung và đối tượng |
Hình thức |
Số lượt |
Số lượng |
|
1 |
Tuyên truyền về phòng chống dịch bệnh theo mùa |
Tập trung đầu tháng |
4 |
899HS và 34CBGVNV/ 1Lần |
II. Điều kiện về cơ sở vật chất, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường
|
TT |
Nội dung |
Đạt |
Không Đạt |
|
|
1 |
Điều kiện về phòng học |
X |
|
|
|
2 |
Điều kiện về phòng thí nghiệm |
|
X |
|
|
3 |
Điều kiện về phòng tin học |
X |
|
|
|
4 |
Điều kiện về bàn ghế phòng học |
X |
|
|
|
5 |
Điều kiện về bàn ghế phòng thí nghiệm |
|
X |
|
|
6 |
Điều kiện về bàn ghế phòng tin học |
X |
|
|
|
7 |
Điều kiện về bảng phòng học |
X |
|
|
|
8 |
Cường độ chiếu sáng |
X |
|
|
|
9 |
Cường độ tiếng ồn |
X |
|
|
|
10 |
Điều kiện về thiết bị, đồ chơi trẻ em |
x |
|
|
|
11 |
Đủ nước uống |
X |
|
|
|
12 |
Đủ nước sinh hoạt |
X |
|
|
|
13 |
Khu vực vệ sinh riêng cho học sinh và giáo viên, riêng biệt cho nam và nữ |
X |
|
|
|
14 |
Mỗi khu vệ sinh nhà tiêu, nhà tiểu, khu rửa tay có nước sạch, xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn |
X |
|
|
|
15 |
Khu vệ sinh đảm bảo hợp vệ sinh |
X |
|
|
|
16 |
Nhà tiêu, tiểu đảm bảo về số lượng |
X |
|
|
|
17 |
Có hệ thống cống rãnh thoát nước mưa, nước thải sinh hoạt, không có nước ứ đọng xung quanh trường lớp |
|
X |
|
|
18 |
Có thùng chứa rác và phân loại rác thải |
X |
|
|
III. Hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe học sinh
1. Tình hình bệnh tật trong năm học vừa qua
|
TT |
Nguy cơ sức khỏe |
Số học sinh |
||||||||
|
Suy dinh dưỡng |
Thừa cân, béo phì |
Bệnh răng miệng |
Bệnh về mắt |
Tim mạch |
Hô hấp |
Tâm thần - thần kinh |
Bệnh cơ xương khớp |
Khác |
||
|
1 |
Tiểu học |
47 |
44 |
127 |
96 |
3 |
7 |
3 |
|
21 |
|
|
Tổng số |
47 |
44 |
127 |
96 |
3 |
7 |
3 |
|
21 |
2. Tình hình dịch, bệnh truyền nhiễm trong năm học vừa qua
|
TT |
Tên dịch bệnh |
Tiêu chảy |
Tay chân miệng |
Sởi |
Quai bị |
||||
|
Số vụ |
Số ca |
Số vụ |
Số ca |
Số vụ |
Số ca |
Số vụ |
Số ca |
||
|
1 |
Tiểu học |
0 |
5 |
0 |
4 |
0 |
4 |
0 |
5 |
|
Cộng |
0 |
5 |
0 |
4 |
0 |
4 |
0 |
5 |
|
3. Tai nạn thương tích trong năm học vừa qua
|
TT |
Nguy cơ sức khỏe |
Số trường có báo cáo |
Số trường hợp mắc |
|||||||||
|
Trượt, ngã |
Bỏng |
Đuối nước |
Điện giật |
Súc vật cắn |
Ngộ độc |
Hóc dị vật |
Cắt vào tay chân |
Bị đánh |
Tai nạn giao thông |
|||
|
1 |
Tiểu học |
|
8 |
8 |
0 |
0 |
2 |
1 |
5 |
8 |
6 |
0 |
|
|
Tổng số |
|
8 |
8 |
0 |
0 |
2 |
1 |
5 |
8 |
6 |
0 |
4. Vệ sinh an toàn thực phẩm: Trường tiểu học Giang Biên không ăn bán trú.
Không có trường hợp ngộ độc thực phẩm tại trường.
IV. Công tác khác
1. Tiêm chủng phòng bệnh trong các chiến dịch tại trường
|
TT |
Loại vắc xin |
Tổng số học sinh cần tiêm |
Số học sinh được tiêm |
Tỷ lệ % |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
5 |
………… |
|
|
|
2. Triển khai các chương trình y tế và phong trào vệ sinh phòng bệnh tại các trường
|
TT |
Nội dung |
Có |
Không |
|
1 |
Phòng chống HIV/AIDS |
x |
|
|
2 |
Phòng chống tai nạn thương tích |
X |
|
|
3 |
Phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm |
X |
|
|
4 |
Phòng chống suy dinh dưỡng |
X |
|
|
5 |
An toàn thực phẩm |
X |
|
|
6 |
Phòng chống thuốc lá |
X |
|
|
7 |
Phòng chống rượu bia |
X |
|
|
8 |
Xây dựng Trường học nâng cao sức khỏe |
X |
|
|
9 |
Phun hóa chất diệt côn trùng |
x |
|
3. Hoạt động truyền thông giáo dục sức khỏe tại các trường
|
TT |
Nội dung |
Có |
Không |
|
1 |
Phòng chống dịch, bệnh truyền nhiễm |
x |
|
|
2 |
Phòng chống ngộ độc thực phẩm |
X |
|
|
3 |
Dinh dưỡng hợp lý |
X |
|
|
4 |
Hoạt động thể lực nâng cao sức khỏe |
X |
|
|
5 |
Phòng chống tác hại thuốc lá |
X |
|
|
6 |
Phòng chống tác hại rượu bia |
X |
|
|
7 |
Phòng chống bệnh, tật học đường |
X |
|
|
8 |
Chăm sóc răng miệng |
X |
|
|
9 |
Phòng chống các bệnh về mắt |
X |
|
|
10 |
Phòng chống tai nạn thương tích |
x |
|
|
11 |
Khác (ghi rõ) |
|
|
V. Khó khăn, vướng mắc trong triển khai công tác y tế trường học :
- Trường không có nhân viên Y tế. cán bộ phụ trách công tác y tế chỉ là kiêm nhiệm không có chuyên môn.
- Một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến sự phát triển của con em mình.
- Trường có vị trí ở gần nhà dân, gần chợ cóc vì vậy khó khăn trong việc thực hiện giữ gìn vệ sinh môi trường, khó khăn trong việc quản lý HS ăn quà vặt ảnh hưởng đến sức khỏe.
VI. Đề xuất. Kiến nghị của địa phương
|
Người báo cáo
Hoàng Thị Bình |
Hiệu Trưởng
Đoàn Thị Kim Thanh |
Tin cùng chuyên mục