
| Ngày ban hành: 25/3/2024 | Ngày hiệu lực: 25/3/2024 |
UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIANG BIÊN
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2023- 2024
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bìnhquân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
26/25 |
1,04 |
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
26 phòng |
|
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
/ |
|
|
3 |
Phòng học tạm |
/ |
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
/ |
|
|
III |
Số điểm trườnglẻ |
|
|
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
5505 m2 |
6,03m2 |
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
913 m2 |
1,3m2 |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
1604 m2 |
1,75m2 |
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1404m2 |
1,5m2 |
|
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
25m2 |
0,03m2 |
|
3 |
Diện tíchphònggiáodụcthểchấthoặc nhà đa năng.(m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích phònggiáodụcnghệthuật(m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòngngoạingữ(m2) |
|
|
|
6 |
Diện tích phòng tin học(m2) |
50m2 |
1,4m2 |
|
7 |
Diện tích phòngthiếtbịgiáodục(m2) |
/ |
|
|
8 |
Diện tích phònghỗtrợgiáodụchọcsinhkhuyếttậthoặchòanhập(m2) |
/ |
|
|
9 |
Diện tích phòngtruyềnthốngvàhoạtđộngĐội. (m2) |
21m2 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
25bộ |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểuhiệncótheoquyđịnh. |
25bộ |
Số bộ/lớp |
|
1.1 |
Khối lớp 1 |
5 bộ |
1 bộ/1 lớp |
|
1.2 |
Khối lớp 2 |
4 bộ |
1 bộ/1 lớp |
|
1.3 |
Khối lớp 3 |
6 bộ |
1 bộ/1 lớp |
|
1.4 |
Khối lớp 4 |
5 bộ |
1 bộ/1 lớp |
|
1.5 |
Khối lớp 5 |
5 bộ |
1 bộ/1 lớp |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểucònthiếu so vớiquyđịnh. |
/ |
/ |
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
25 bộ |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị dung chungkhác |
|
Số thiếtbị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
28cái |
1/1lớp |
|
2 |
Cát xét |
2cái |
2/25lớp |
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
1 cái |
1/22lớp |
|
|
Nội dung |
|
|
X |
Nhà bếp |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
/ |
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
/ |
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/họcsinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạtchuẩn vệ sinh* |
1 |
|
1 |
|
0,15 m2 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh.)
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
Giang Biên, ngày tháng 9 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Đoàn Thị Kim Thanh
Tin cùng chuyên mục