Chào mừng các thầy cô và quý khán giả truy cập trang web của Trường Tiểu học Giang Biên!
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Công khai cơ sở vật chất Trường tiểu học Giang Biên

Cập nhật : 8:48 Thứ hai, 25/3/2024
Lượt đọc : 106
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 25/3/2024Ngày hiệu lực: 25/3/2024
Nội dung:

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG TIỂU HỌC GIANG BIÊN

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2023- 2024

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bìnhquân

I

Số phòng học/số lớp

26/25

1,04

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

26 phòng

2

Phòng học bán kiên cố

/

 

3

Phòng học tạm

/

 

4

Phòng học nhờ

/

 

III

Số điểm trườnglẻ

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5505 m2

6,03m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

913 m2

1,3m2

VI

Tổng diện tích các phòng

1604 m2

1,75m2

1

Diện tích phòng học (m2)

1404m2

1,5m2

2

Diện tích thư viện (m2)

25m2

0,03m2

3

Diện tíchphònggiáodụcthểchấthoặc nhà đa năng.(m2)

 

 

4

Diện tích phònggiáodụcnghệthuật(m2)

 

 

5

Diện tích phòngngoạingữ(m2)

 

 

6

Diện tích phòng tin học(m2)

50m2

1,4m2

7

Diện tích phòngthiếtbịgiáodục(m2)

/

 

8

Diện tích phònghỗtrợgiáodụchọcsinhkhuyếttậthoặchòanhập(m2)

/

 

9

Diện tích phòngtruyềnthốngvàhoạtđộngĐội. (m2)

21m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

25bộ

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểuhiệncótheoquyđịnh.

25bộ

Số bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

5 bộ

1 bộ/1 lớp

1.2

Khối lớp 2

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.3

Khối lớp 3

6 bộ

1 bộ/1 lớp

1.4

Khối lớp 4

5 bộ

1 bộ/1 lớp

1.5

Khối lớp 5

5 bộ

1 bộ/1 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểucònthiếu so vớiquyđịnh.

/

/

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

25 bộ

 

IX

Tổng số thiết bị dung chungkhác

 

Số thiếtbị/lớp

1

Ti vi

28cái

1/1lớp

2

Cát xét

2cái

2/25lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

1 cái

1/22lớp

 

 

Nội dung

 

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

/

 

XIII

Khu nội trú

/

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/họcsinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạtchuẩn vệ sinh*

1

 

1

 

0,15 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh.)

 

 

Có

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Giang Biên, ngày   tháng 9 năm 2023

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đoàn Thị Kim Thanh

 

 

Tin cùng chuyên mục

Sơ đồ website